Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thải, thái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thải, thái:
Biến thể phồn thể: 埰採;
Pinyin: cai3, cai4;
Việt bính: coi2 coi3
1. [喝采] hát thải 2. [無精打采] vô tinh đả thái;
采 thải, thái
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhập san thải dược 入山采藥 (Đệ nhất hồi 第一回) Vào núi hái thuốc.
(Động) Lựa, chọn.
§ Thông thải 採.
◇Sử Kí 史記: Thải thượng cổ "Đế" vị hiệu, hiệu viết "Hoàng Đế" 采上古[帝]位號, 號曰[皇帝] (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chọn lấy danh hiệu "Đế" của các vua thời thượng cổ, mà đặt hiệu là "Hoàng Đế".
(Động) Sưu tập.
◇Hán Thư 漢書: Cố cổ hữu thải thi chi quan, vương giả sở dĩ quan phong tục, tri đắc thất, tự khảo chánh dã 故古有采詩之官, 王者所以觀風俗, 知得失, 自考正也 (Nghệ văn chí 藝文志) Nên xưa có quan sưu tập thơ, vua chúa lấy để xem xét phong tục, biết đắc thất (được hay mất), mà tự khảo sát chính trị vậy.
(Động) Khai thác, tiếp thu.
(Danh) Lụa màu.
◇Sử Kí 史記: Văn thải thiên thất 文采千匹 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Lụa hoa văn có màu nghìn xấp.
(Danh) Màu sắc.
◎Như: tạp thải 雜采 năm sắc xen nhau.
(Danh) Dáng dấp, vẻ người.
◎Như: phong thải 風采 dáng vẻ.
(Danh) Văn chương, vẻ đẹp rực rỡ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng bất tri dư chi dị thải 眾不知余之異采 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Chúng nhân không biết vẻ đẹp văn chương rực rỡ dị thường của ta.
(Danh) Ngày xưa quan được ăn lộc riêng một ấp gọi là thải ấp 采邑.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)
Pinyin: cai3, cai4;
Việt bính: coi2 coi3
1. [喝采] hát thải 2. [無精打采] vô tinh đả thái;
采 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 采
(Động) Hái, ngắt.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhập san thải dược 入山采藥 (Đệ nhất hồi 第一回) Vào núi hái thuốc.
(Động) Lựa, chọn.
§ Thông thải 採.
◇Sử Kí 史記: Thải thượng cổ "Đế" vị hiệu, hiệu viết "Hoàng Đế" 采上古[帝]位號, 號曰[皇帝] (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chọn lấy danh hiệu "Đế" của các vua thời thượng cổ, mà đặt hiệu là "Hoàng Đế".
(Động) Sưu tập.
◇Hán Thư 漢書: Cố cổ hữu thải thi chi quan, vương giả sở dĩ quan phong tục, tri đắc thất, tự khảo chánh dã 故古有采詩之官, 王者所以觀風俗, 知得失, 自考正也 (Nghệ văn chí 藝文志) Nên xưa có quan sưu tập thơ, vua chúa lấy để xem xét phong tục, biết đắc thất (được hay mất), mà tự khảo sát chính trị vậy.
(Động) Khai thác, tiếp thu.
(Danh) Lụa màu.
◇Sử Kí 史記: Văn thải thiên thất 文采千匹 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Lụa hoa văn có màu nghìn xấp.
(Danh) Màu sắc.
◎Như: tạp thải 雜采 năm sắc xen nhau.
(Danh) Dáng dấp, vẻ người.
◎Như: phong thải 風采 dáng vẻ.
(Danh) Văn chương, vẻ đẹp rực rỡ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng bất tri dư chi dị thải 眾不知余之異采 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Chúng nhân không biết vẻ đẹp văn chương rực rỡ dị thường của ta.
(Danh) Ngày xưa quan được ăn lộc riêng một ấp gọi là thải ấp 采邑.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)
Nghĩa của 采 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (採、埰)
[cǎi]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
动
1. ngắt; hái; lặt; bẻ; trảy。摘(花儿、叶子、果子)。
采莲
hái sen
采茶
hái chè
到海底采珍珠。
xuống đáy biển mò trân châu.
2. khai thác; đào (khoáng sản)。开采。
采煤
đào than
采矿
khai thác khoáng sản
3. sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt; lấy; thu。搜集。
采风
sưu tầm dân ca
采纳群众的意见。
tiếp thu ý kiến của quần chúng
采矿样
lấy mẫu quặng
4. chọn; chọn lấy; lấy。选取;取。
采购
mua sắm; mua; chọn mua
采取
áp dụng
5. thần sắc; tinh thần; sắc thái; vẻ。精神;神色。
神采
thần thái; sắc mặt
兴高采烈
khoái trá; cao hứng; vui vẻ phấn khởi
6. cùng nghĩa với "彩".
Ghi chú: 另见cài.
Từ ghép:
采办 ; 采编 ; 采捕 ; 采茶 ; 采茶戏 ; 采掇 ; 采伐 ; 采访 ; 采风 ; 采购 ; 采光 ; 采集 ; 采掘 ; 采矿 ; 采莲船 ; 采录 ; 采买 ; 采煤 ; 采纳 ; 采暖 ; 采区 ; 采取 ; 采石 ; 采石场 ; 采收 ; 采撷 ; 采写 ; 采血 ; 采薪之忧 ; 采选 ; 采样 ; 采用 ; 采油 ; 采运 ; 采择 ; 采摘 ; 采制 ; 采种
Từ phồn thể: (埰)
[cài]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÁI
thái ấp。采地,古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
Ghi chú: 另见cǎi。
Từ ghép:
采地 ; 采邑
[cǎi]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
动
1. ngắt; hái; lặt; bẻ; trảy。摘(花儿、叶子、果子)。
采莲
hái sen
采茶
hái chè
到海底采珍珠。
xuống đáy biển mò trân châu.
2. khai thác; đào (khoáng sản)。开采。
采煤
đào than
采矿
khai thác khoáng sản
3. sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt; lấy; thu。搜集。
采风
sưu tầm dân ca
采纳群众的意见。
tiếp thu ý kiến của quần chúng
采矿样
lấy mẫu quặng
4. chọn; chọn lấy; lấy。选取;取。
采购
mua sắm; mua; chọn mua
采取
áp dụng
5. thần sắc; tinh thần; sắc thái; vẻ。精神;神色。
神采
thần thái; sắc mặt
兴高采烈
khoái trá; cao hứng; vui vẻ phấn khởi
6. cùng nghĩa với "彩".
Ghi chú: 另见cài.
Từ ghép:
采办 ; 采编 ; 采捕 ; 采茶 ; 采茶戏 ; 采掇 ; 采伐 ; 采访 ; 采风 ; 采购 ; 采光 ; 采集 ; 采掘 ; 采矿 ; 采莲船 ; 采录 ; 采买 ; 采煤 ; 采纳 ; 采暖 ; 采区 ; 采取 ; 采石 ; 采石场 ; 采收 ; 采撷 ; 采写 ; 采血 ; 采薪之忧 ; 采选 ; 采样 ; 采用 ; 采油 ; 采运 ; 采择 ; 采摘 ; 采制 ; 采种
Từ phồn thể: (埰)
[cài]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÁI
thái ấp。采地,古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
Ghi chú: 另见cǎi。
Từ ghép:
采地 ; 采邑
Chữ gần giống với 采:
采,Tự hình:

Biến thể giản thể: 采;
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;
埰 thải, thái
thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;
埰 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 埰
Cũng viết là 采.thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)
Chữ gần giống với 埰:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埰
采,
Tự hình:

Pinyin: cai3;
Việt bính: coi2
1. [光彩] quang thái 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;
彩 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 彩
(Danh) Văn chương.◎Như: từ thải 詞彩 văn chương.
(Danh) Màu sắc.
◎Như: ngũ thải 五彩 năm màu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến ô áp áp đích đôi trứ ta vi bình, trác ỷ, đại tiểu hoa đăng chi loại, tuy bất đại nhận đắc, chỉ kiến ngũ thải huyễn diệu, các hữu kì diệu 只見烏壓壓的堆著些圍屏, 桌椅, 大小花燈之類, 雖不大認得, 只見五彩炫耀, 各有奇妙 (Đệ tứ thập hồi) Chỉ thấy đầy dẫy những bình phong vây quanh, bàn ghế, các thứ đèn hoa lớn bé, tuy không nhận rõ ra được, chỉ thấy màu sắc rực rỡ, cái gì cũng lạ lùng khéo léo.
(Danh) Ánh sáng rực rỡ, quang hoa.
(Danh) Lời khen, tiếng hoan hô.
◎Như: hát thải 喝彩 hoan hô.
(Danh) Vết thương.
◎Như: quải thải 掛彩 bị thương.
(Danh) Giải thưởng, tiền được cuộc.
◎Như: đắc thải 得彩 được giải, trúng số.
(Tính) Sặc sỡ, nhiều màu sắc.
◎Như: thải y 彩衣 quần áo sặc sỡ, thải điệp 彩蝶 bướm sặc sỡ, thải hà 彩霞 mây ngũ sắc.
§ Ta quen đọc là thái.
thái, như "sắc thái" (vhn)
rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (gdhn)
thể, như "thể (sắc màu)" (gdhn)
Nghĩa của 彩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綵)
[cǎi]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI,THỂ
名
1. màu sắc; màu。颜色。
五彩
ngũ sắc
彩云
mây ngũ sắc; mây màu
2. lụa màu; tơ màu; hoa kết bằng lụa màu。 彩色的丝绸。
剪彩
cắt băng khánh thành
张灯结彩
chăng đèn kết hoa
3. hay; tiếng hò reo khen ngợi; tiếng hoan hô tán thưởng。称赞夸奖的欢呼声。
喝彩
hoan hô; khen hay; hò reo khen ngợi
博得满堂彩
được hoan hô khen ngợi khắp phòng
4. hoa văn; chủng loại; phần đặc sắc。花样;精彩的成分。
丰富多彩
phong phú đa dạng
5. giải; giải thưởng; thưởng; tiền được bạc; tiền được cuộc (vật giao cho người thắng trong chơi bài bạc hoặc những trò chơi khác)。赌博或某种游戏中给得胜者的东西。
得彩
đoạt giải; trúng xổ số
中彩
trúng thưởng
彩票
vé trúng thưởng; vé số
6. mẹo; trò; trò quỷ thuật; trò ảo thuật; xảo thuật; thủ pháp。戏曲里表示特殊情景时所用的技术;魔术里用的手法。
火彩
trò phun lửa
带彩
có xảo thuật
彩活
công việc xảo thuật
7. bị thương đổ máu。指负伤流血。
挂彩
bị thương
彩号
thương binh
Từ ghép:
彩笔 ; 彩唱 ; 彩绸 ; 彩船 ; 彩带 ; 彩旦 ; 彩蛋 ; 彩灯 ; 彩电 ; 彩号 ; 彩虹 ; 彩绘 ; 彩轿 ; 彩卷 ; 彩扩 ; 彩礼 ; 彩练 ; 彩排 ; 彩牌楼 ; 彩棚 ; 彩票 ; 彩旗 ; 彩球 ; 彩色 ; 彩色电视 ; 彩色粉笔 ; 彩色片儿 ; 彩色片 ; 彩色影片 ; 彩声 ; 彩饰 ; 彩塑 ; 彩陶 ; 彩陶文化 ; 彩头 ; 彩霞 ; 彩印 ; 彩云 ; 彩照 ; 彩纸
[cǎi]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI,THỂ
名
1. màu sắc; màu。颜色。
五彩
ngũ sắc
彩云
mây ngũ sắc; mây màu
2. lụa màu; tơ màu; hoa kết bằng lụa màu。 彩色的丝绸。
剪彩
cắt băng khánh thành
张灯结彩
chăng đèn kết hoa
3. hay; tiếng hò reo khen ngợi; tiếng hoan hô tán thưởng。称赞夸奖的欢呼声。
喝彩
hoan hô; khen hay; hò reo khen ngợi
博得满堂彩
được hoan hô khen ngợi khắp phòng
4. hoa văn; chủng loại; phần đặc sắc。花样;精彩的成分。
丰富多彩
phong phú đa dạng
5. giải; giải thưởng; thưởng; tiền được bạc; tiền được cuộc (vật giao cho người thắng trong chơi bài bạc hoặc những trò chơi khác)。赌博或某种游戏中给得胜者的东西。
得彩
đoạt giải; trúng xổ số
中彩
trúng thưởng
彩票
vé trúng thưởng; vé số
6. mẹo; trò; trò quỷ thuật; trò ảo thuật; xảo thuật; thủ pháp。戏曲里表示特殊情景时所用的技术;魔术里用的手法。
火彩
trò phun lửa
带彩
có xảo thuật
彩活
công việc xảo thuật
7. bị thương đổ máu。指负伤流血。
挂彩
bị thương
彩号
thương binh
Từ ghép:
彩笔 ; 彩唱 ; 彩绸 ; 彩船 ; 彩带 ; 彩旦 ; 彩蛋 ; 彩灯 ; 彩电 ; 彩号 ; 彩虹 ; 彩绘 ; 彩轿 ; 彩卷 ; 彩扩 ; 彩礼 ; 彩练 ; 彩排 ; 彩牌楼 ; 彩棚 ; 彩票 ; 彩旗 ; 彩球 ; 彩色 ; 彩色电视 ; 彩色粉笔 ; 彩色片儿 ; 彩色片 ; 彩色影片 ; 彩声 ; 彩饰 ; 彩塑 ; 彩陶 ; 彩陶文化 ; 彩头 ; 彩霞 ; 彩印 ; 彩云 ; 彩照 ; 彩纸
Tự hình:

Biến thể giản thể: 采;
Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;
採 thải, thái
◎Như: thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc.
(Động) Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển 採選 chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải 采.
(Động) Hiểu rõ.
§ Thông thải 睬.
§ Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;
採 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 採
(Động) Hái, ngắt.◎Như: thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc.
(Động) Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển 採選 chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải 采.
(Động) Hiểu rõ.
§ Thông thải 睬.
§ Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Chữ gần giống với 採:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 採
采,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 倸: | thái (chú ý) |
| thái | 傣: | Thái tộc (tên một dân tộc) |
| thái | : | thái thịt |
| thái | : | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 埰: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 太: | thái quá |
| thái | 寀: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thái | : | thái ra, thái thịt |
| thái | 採: | thái thịt |
| thái | 汰: | thái (thải: đào thải) |
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 睬: | thái (chú ý) |
| thái | 綵: | sắc thái |
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |
| thái | 蔡: | thái (họ) |
| thái | 跴: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 踩: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 釆: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 鈦: | thái (chất titanium) |
| thái | 钛: | thái (chất titanium) |

Tìm hình ảnh cho: thải, thái Tìm thêm nội dung cho: thải, thái
