Từ: thải, thái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thải, thái:

采 thải, thái埰 thải, thái彩 thải, thái採 thải, thái

Đây là các chữ cấu thành từ này: thải,thái

thải, thái [thải, thái]

U+91C7, tổng 8 nét, bộ Biện 釆
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 埰採;
Pinyin: cai3, cai4;
Việt bính: coi2 coi3
1. [喝采] hát thải 2. [無精打采] vô tinh đả thái;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 采

(Động) Hái, ngắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhập san thải dược (Đệ nhất hồi ) Vào núi hái thuốc.

(Động)
Lựa, chọn.
§ Thông thải .
◇Sử Kí : Thải thượng cổ "Đế" vị hiệu, hiệu viết "Hoàng Đế" [], [] (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chọn lấy danh hiệu "Đế" của các vua thời thượng cổ, mà đặt hiệu là "Hoàng Đế".

(Động)
Sưu tập.
◇Hán Thư : Cố cổ hữu thải thi chi quan, vương giả sở dĩ quan phong tục, tri đắc thất, tự khảo chánh dã , , , (Nghệ văn chí ) Nên xưa có quan sưu tập thơ, vua chúa lấy để xem xét phong tục, biết đắc thất (được hay mất), mà tự khảo sát chính trị vậy.

(Động)
Khai thác, tiếp thu.

(Danh)
Lụa màu.
◇Sử Kí : Văn thải thiên thất (Hóa thực liệt truyện ) Lụa hoa văn có màu nghìn xấp.

(Danh)
Màu sắc.
◎Như: tạp thải năm sắc xen nhau.

(Danh)
Dáng dấp, vẻ người.
◎Như: phong thải dáng vẻ.

(Danh)
Văn chương, vẻ đẹp rực rỡ.
◇Khuất Nguyên : Chúng bất tri dư chi dị thải (Cửu chương , Hoài sa ) Chúng nhân không biết vẻ đẹp văn chương rực rỡ dị thường của ta.

(Danh)
Ngày xưa quan được ăn lộc riêng một ấp gọi là thải ấp .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)

Nghĩa của 采 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (採、埰)
[cǎi]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI

1. ngắt; hái; lặt; bẻ; trảy。摘(花儿、叶子、果子)。
采莲
hái sen
采茶
hái chè
到海底采珍珠。
xuống đáy biển mò trân châu.
2. khai thác; đào (khoáng sản)。开采。
采煤
đào than
采矿
khai thác khoáng sản
3. sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt; lấy; thu。搜集。
采风
sưu tầm dân ca
采纳群众的意见。
tiếp thu ý kiến của quần chúng
采矿样
lấy mẫu quặng
4. chọn; chọn lấy; lấy。选取;取。
采购
mua sắm; mua; chọn mua
采取
áp dụng
5. thần sắc; tinh thần; sắc thái; vẻ。精神;神色。
神采
thần thái; sắc mặt
兴高采烈
khoái trá; cao hứng; vui vẻ phấn khởi
6. cùng nghĩa với "彩".
Ghi chú: 另见cài.
Từ ghép:
采办 ; 采编 ; 采捕 ; 采茶 ; 采茶戏 ; 采掇 ; 采伐 ; 采访 ; 采风 ; 采购 ; 采光 ; 采集 ; 采掘 ; 采矿 ; 采莲船 ; 采录 ; 采买 ; 采煤 ; 采纳 ; 采暖 ; 采区 ; 采取 ; 采石 ; 采石场 ; 采收 ; 采撷 ; 采写 ; 采血 ; 采薪之忧 ; 采选 ; 采样 ; 采用 ; 采油 ; 采运 ; 采择 ; 采摘 ; 采制 ; 采种
Từ phồn thể: (埰)
[cài]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÁI
thái ấp。采地,古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
Ghi chú: 另见cǎi。
Từ ghép:
采地 ; 采邑

Chữ gần giống với 采:

,

Dị thể chữ 采

, , ,

Chữ gần giống 采

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采

thải, thái [thải, thái]

U+57F0, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 埰

Cũng viết là .
thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)

Chữ gần giống với 埰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 埰

,

Chữ gần giống 埰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰

thải, thái [thải, thái]

U+5F69, tổng 11 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai3;
Việt bính: coi2
1. [光彩] quang thái 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 彩

(Danh) Văn chương.
◎Như: từ thải
văn chương.

(Danh)
Màu sắc.
◎Như: ngũ thải năm màu.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến ô áp áp đích đôi trứ ta vi bình, trác ỷ, đại tiểu hoa đăng chi loại, tuy bất đại nhận đắc, chỉ kiến ngũ thải huyễn diệu, các hữu kì diệu , , , , 耀, (Đệ tứ thập hồi) Chỉ thấy đầy dẫy những bình phong vây quanh, bàn ghế, các thứ đèn hoa lớn bé, tuy không nhận rõ ra được, chỉ thấy màu sắc rực rỡ, cái gì cũng lạ lùng khéo léo.

(Danh)
Ánh sáng rực rỡ, quang hoa.

(Danh)
Lời khen, tiếng hoan hô.
◎Như: hát thải hoan hô.

(Danh)
Vết thương.
◎Như: quải thải bị thương.

(Danh)
Giải thưởng, tiền được cuộc.
◎Như: đắc thải được giải, trúng số.

(Tính)
Sặc sỡ, nhiều màu sắc.
◎Như: thải y quần áo sặc sỡ, thải điệp bướm sặc sỡ, thải hà mây ngũ sắc.
§ Ta quen đọc là thái.

thái, như "sắc thái" (vhn)
rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (gdhn)
thể, như "thể (sắc màu)" (gdhn)

Nghĩa của 彩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綵)
[cǎi]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI,THỂ

1. màu sắc; màu。颜色。
五彩
ngũ sắc
彩云
mây ngũ sắc; mây màu
2. lụa màu; tơ màu; hoa kết bằng lụa màu。 彩色的丝绸。
剪彩
cắt băng khánh thành
张灯结彩
chăng đèn kết hoa
3. hay; tiếng hò reo khen ngợi; tiếng hoan hô tán thưởng。称赞夸奖的欢呼声。
喝彩
hoan hô; khen hay; hò reo khen ngợi
博得满堂彩
được hoan hô khen ngợi khắp phòng
4. hoa văn; chủng loại; phần đặc sắc。花样;精彩的成分。
丰富多彩
phong phú đa dạng
5. giải; giải thưởng; thưởng; tiền được bạc; tiền được cuộc (vật giao cho người thắng trong chơi bài bạc hoặc những trò chơi khác)。赌博或某种游戏中给得胜者的东西。
得彩
đoạt giải; trúng xổ số
中彩
trúng thưởng
彩票
vé trúng thưởng; vé số
6. mẹo; trò; trò quỷ thuật; trò ảo thuật; xảo thuật; thủ pháp。戏曲里表示特殊情景时所用的技术;魔术里用的手法。
火彩
trò phun lửa
带彩
có xảo thuật
彩活
công việc xảo thuật
7. bị thương đổ máu。指负伤流血。
挂彩
bị thương
彩号
thương binh
Từ ghép:
彩笔 ; 彩唱 ; 彩绸 ; 彩船 ; 彩带 ; 彩旦 ; 彩蛋 ; 彩灯 ; 彩电 ; 彩号 ; 彩虹 ; 彩绘 ; 彩轿 ; 彩卷 ; 彩扩 ; 彩礼 ; 彩练 ; 彩排 ; 彩牌楼 ; 彩棚 ; 彩票 ; 彩旗 ; 彩球 ; 彩色 ; 彩色电视 ; 彩色粉笔 ; 彩色片儿 ; 彩色片 ; 彩色影片 ; 彩声 ; 彩饰 ; 彩塑 ; 彩陶 ; 彩陶文化 ; 彩头 ; 彩霞 ; 彩印 ; 彩云 ; 彩照 ; 彩纸

Chữ gần giống với 彩:

, , , ,

Chữ gần giống 彩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩

thải, thái [thải, thái]

U+63A1, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 採

(Động) Hái, ngắt.
◎Như: thải liên
hái sen, thải cúc hái cúc.

(Động)
Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải .

(Động)
Hiểu rõ.
§ Thông thải .
§ Ta quen đọc là thái.

thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)

Chữ gần giống với 採:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 採

,

Chữ gần giống 採

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái quá
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:sắc thái
thái:phong thái, hình thái
thái:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái:thái thịt
thái:thái (thải: đào thải)
thái:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:sắc thái
thái:thái (rau, món ăn)
thái:thái (họ)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái (chất titanium)
thái:thái (chất titanium)
thải, thái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thải, thái Tìm thêm nội dung cho: thải, thái